Cao su chống va đập cửa

Từ: 光润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光润 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngrùn] sáng loáng; bóng; mượt; hồng hào (da)。光滑润泽(多皮肤)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
光润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光润 Tìm thêm nội dung cho: 光润