Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 光润 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngrùn] sáng loáng; bóng; mượt; hồng hào (da)。光滑润泽(多皮肤)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 光润 Tìm thêm nội dung cho: 光润
