Từ: 光绪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光绪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光绪 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngxù] Quang Tự (niên hiệu Thanh Đức Tông, thời Thanh, Trung Quốc.)。清德宗(爱新觉罗载湉)年号(公元1875-1908)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

tự:tự luận
光绪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光绪 Tìm thêm nội dung cho: 光绪