Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 光绪 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngxù] Quang Tự (niên hiệu Thanh Đức Tông, thời Thanh, Trung Quốc.)。清德宗(爱新觉罗载湉)年号(公元1875-1908)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪
| tự | 绪: | tự luận |

Tìm hình ảnh cho: 光绪 Tìm thêm nội dung cho: 光绪
