Từ: 不落窠臼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不落窠臼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不落窠臼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùluòkējiù] không rập khuôn; độc đáo; không theo vết mòn; không đi theo đường cũ; độc đáo; phong cách riêng。比喻文章或艺术等有独创风格,不落俗套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窠

khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼

cối:cối xay
cữu:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)
不落窠臼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不落窠臼 Tìm thêm nội dung cho: 不落窠臼