Từ: 民歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 歌

Nghĩa của 民歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngē] dân ca。民间口头流传的歌, 多不知作者姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà
民歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民歌 Tìm thêm nội dung cho: 民歌