Từ: 免职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 免职 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnzhí] cách chức; miễn chức。免去职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
免职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免职 Tìm thêm nội dung cho: 免职