Từ: xu xê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xu xê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xu

Dịch xu xê sang tiếng Trung hiện đại:

苏塞饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xu

xu: 
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu𫆃:xu (cái tai)
xu𫆉:xu (cái tai)
xu:xu nịnh; xu tiền
xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: xê

:bánh xu xê, xê dịch
:xê dịch, xê ra
: 
𨁰:xê xích, xê dịch
xu xê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xu xê Tìm thêm nội dung cho: xu xê