Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch xu xê sang tiếng Trung hiện đại:
苏塞饼。Nghĩa chữ nôm của chữ: xu
| xu | 姝: | |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 𫆃: | xu (cái tai) |
| xu | 𫆉: | xu (cái tai) |
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xê
| xê | 啛: | bánh xu xê, xê dịch |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
| xê | 滯: | |
| xê | 𨁰: | xê xích, xê dịch |

Tìm hình ảnh cho: xu xê Tìm thêm nội dung cho: xu xê
