Từ: 党徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 党 • 徒

Nghĩa của 党徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngtú] đảng đồ; tay sai (mang nghĩa xấu)。参加某一集团或派别的人(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò徒:học trò
đò徒:giả đò
đồ徒:thầy đồ
党徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党徒 Tìm thêm nội dung cho: 党徒