Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 党性 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngxìng] 1. tính giai cấp。阶级性最高最集中的表现。不同的阶级或政党有不同的党性。
2. tính đảng。特指共产党员的党性,就是无产阶级的阶级性最高最集中的表现,是衡量党员阶级觉悟的高低和立场是否坚定的准绳。
2. tính đảng。特指共产党员的党性,就是无产阶级的阶级性最高最集中的表现,是衡量党员阶级觉悟的高低和立场是否坚定的准绳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 党性 Tìm thêm nội dung cho: 党性
