Từ: 党性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党性 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngxìng] 1. tính giai cấp。阶级性最高最集中的表现。不同的阶级或政党有不同的党性。
2. tính đảng。特指共产党员的党性,就是无产阶级的阶级性最高最集中的表现,是衡量党员阶级觉悟的高低和立场是否坚定的准绳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
党性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党性 Tìm thêm nội dung cho: 党性