Từ: 党票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党票:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 党 • 票

Nghĩa của 党票 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngpiào] thẻ Đảng。对党籍的不严肃叫法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu票:tem phiếu; đầu phiếu
党票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党票 Tìm thêm nội dung cho: 党票