Chữ 伻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伻, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伻:

伻 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伻

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 人 平 hoặc 亻 平 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伻 cấu thành từ 2 chữ: 人, 平
  • nhân, nhơn
  • biền, bình, bường, bằng
  • 2. 伻 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 平
  • nhân
  • biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+4F3B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng1;
    Việt bính: ping1 ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 伻

    (Động) Sai khiến, khiến cho.

    (Danh)
    Sứ giả.

    (Danh)
    Chỉ đầy tớ, người hầu.

    Nghĩa của 伻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    1. đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。出使;令使。
    2. sứ giả。使者。

    Chữ gần giống với 伻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 伻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伻 Tự hình chữ 伻 Tự hình chữ 伻 Tự hình chữ 伻

    伻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伻 Tìm thêm nội dung cho: 伻