Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伻, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伻:
伻
Pinyin: beng1;
Việt bính: ping1 ping4;
伻 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 伻
(Động) Sai khiến, khiến cho.(Danh) Sứ giả.
(Danh) Chỉ đầy tớ, người hầu.
Nghĩa của 伻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēng]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 7
Hán Việt:
1. đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。出使;令使。
2. sứ giả。使者。
Số nét: 7
Hán Việt:
1. đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。出使;令使。
2. sứ giả。使者。
Chữ gần giống với 伻:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伻 Tìm thêm nội dung cho: 伻
