Từ: thọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thọ:

寿 thọ壽 thọ夀 thọ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thọ

thọ [thọ]

U+5BFF, tổng 7 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壽;
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;

寿 thọ

Nghĩa Trung Việt của từ 寿

Giản thể của chữ .
thọ, như "tuổi thọ, thượng thọ" (vhn)

Nghĩa của 寿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壽、夀)
[shòu]
Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 7
Hán Việt: THỌ
1. sống thọ; cao tuổi。活得岁数大;长命。
福寿。
phúc thọ.
人寿年丰。
người sống thọ
2. tuổi; sống。年岁;生命。
长寿。
sống lâu.
寿命。
tuổi thọ.
3. ngày sinh; sinh nhật (của người lớn tuổi)。寿辰。
做寿。
mừng thọ.
寿面。
món mì mừng thọ.
4. thọ (chuẩn bị sẵn cho việc làm ma)。婉词,生前预备的;装殓死人的。
寿材。
quan tài; áo quan.
寿衣。
quần áo tẩm liệm người chết.
5. họ Thọ。(Sḥu)姓。
Từ ghép:
寿斑 ; 寿材 ; 寿辰 ; 寿春 ; 寿诞 ; 寿光鸡 ; 寿礼 ; 寿面 ; 寿命 ; 寿木 ; 寿数 ; 寿桃 ; 寿险 ; 寿星 ; 寿穴 ; 寿衣 ; 寿终正寝

Chữ gần giống với 寿:

, , , 寿,

Dị thể chữ 寿

, , 寿,

Chữ gần giống 寿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寿 Tự hình chữ 寿 Tự hình chữ 寿 Tự hình chữ 寿

thọ [thọ]

U+58FD, tổng 14 nét, bộ Sĩ 士
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 寿;
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6
1. [拜壽] bái thọ 2. [下壽] hạ thọ 3. [享壽] hưởng thọ 4. [仁壽] nhân thọ 5. [上壽] thượng thọ;

thọ

Nghĩa Trung Việt của từ 壽

(Danh) Lâu dài, sống lâu.
◎Như: phúc thọ song toàn
hạnh phúc và sống lâu hoàn toàn cả hai (lời chúc tụng).

(Danh)
Tuổi, niên kỉ.
◎Như: trung thọ số tuổi bậc trung (có nhiều thuyết khác nhau: 60, 70, 80, 90 hoặc 100 tuổi gọi là trung thọ).

(Danh)
Ngày sinh nhật.
◎Như: chúc thọ chúc mừng sinh nhật.

(Danh)
Họ Thọ.

(Động)
Đời xưa đem vàng lụa tặng cho người tôn kính hay lấy rượu mà chuốc cũng gọi là thọ.
◇Sử Kí : Nghiêm Trọng Tử phụng hoàng kim bách dật, tiền vi Nhiếp Chánh mẫu thọ , (Nhiếp Chánh truyện ) Nghiêm Trọng Tử dâng một trăm dật vàng cho mẹ Nhiếp Chính làm lễ mừng.

(Tính)
Chuẩn bị để dùng khi chết.
◎Như: thọ y quần áo để mặc khi chết, thọ mộc quan tài để sẵn dùng khi chết.
thọ, như "chúc thọ, thượng thọ" (vhn)

Chữ gần giống với 壽:

,

Dị thể chữ 壽

寿, ,

Chữ gần giống 壽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽

thọ [thọ]

U+5900, tổng 14 nét, bộ Sĩ 士
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;

thọ

Nghĩa Trung Việt của từ 夀

Tục dùng như chữ thọ .

Chữ gần giống với 夀:

,

Dị thể chữ 夀

, 寿,

Chữ gần giống 夀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夀 Tự hình chữ 夀 Tự hình chữ 夀 Tự hình chữ 夀

Dịch thọ sang tiếng Trung hiện đại:

高寿; 耇 《年老; 长寿。》cụ thọ được bao nhiêu
ạ? 老大爷高寿啦?
寿 《婉词, 生前预备的; 装殓死人的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thọ

thọ:thọ (tiếp nhận)
thọ:chúc thọ, thượng thọ
thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
thọ:thọ (ban cho, tặng)

Gới ý 15 câu đối có chữ thọ:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

thọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thọ Tìm thêm nội dung cho: thọ