Chữ 竇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竇, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竇:

竇 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竇

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 穴 賣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竇 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 賣
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • mại, mải, mợi
  • đậu [đậu]

    U+7AC7, tổng 20 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dou4, du2;
    Việt bính: dau3 dau6;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 竇

    (Danh) Hang, lỗ.
    ◎Như: khai cẩu đậu
    mở lỗ chó chui.

    (Danh)
    Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể).
    ◎Như: tị đậu xoang mũi.

    (Danh)
    Họ Đậu.
    ◎Như: Đậu Thúc Hướng .

    (Động)
    Khơi, tháo, đào, khoét.
    đậu, như "đậu (cái lỗ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竇:

    , ,

    Dị thể chữ 竇

    ,

    Chữ gần giống 竇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竇 Tự hình chữ 竇 Tự hình chữ 竇 Tự hình chữ 竇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竇

    đậu:đậu (cái lỗ)
    竇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竇 Tìm thêm nội dung cho: 竇