Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竇, chiết tự chữ ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竇:
竇
Biến thể giản thể: 窦;
Pinyin: dou4, du2;
Việt bính: dau3 dau6;
竇 đậu
◎Như: khai cẩu đậu 開狗竇 mở lỗ chó chui.
(Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể).
◎Như: tị đậu 鼻竇 xoang mũi.
(Danh) Họ Đậu.
◎Như: Đậu Thúc Hướng 竇叔向.
(Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
đậu, như "đậu (cái lỗ)" (gdhn)
Pinyin: dou4, du2;
Việt bính: dau3 dau6;
竇 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 竇
(Danh) Hang, lỗ.◎Như: khai cẩu đậu 開狗竇 mở lỗ chó chui.
(Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể).
◎Như: tị đậu 鼻竇 xoang mũi.
(Danh) Họ Đậu.
◎Như: Đậu Thúc Hướng 竇叔向.
(Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
đậu, như "đậu (cái lỗ)" (gdhn)
Dị thể chữ 竇
窦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竇
| đậu | 竇: | đậu (cái lỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 竇 Tìm thêm nội dung cho: 竇
