Từ: 党籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 党 • 籍

Nghĩa của 党籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngjí] đảng tịch; đảng viên。申请入党的人被批准后取得的党员资格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch籍:hộ tịch, tịch biên
党籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党籍 Tìm thêm nội dung cho: 党籍