Từ: quan hoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quan hoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quanhoá

Nghĩa quan hoá trong tiếng Việt:

["- (huyện) Huyện ở phía tây bắc tỉnh Thanh Hoá. Diện tích 991,5km2. Số dân 40.600 (1997), gồm các dân tộc: Thái, Mường, Kinh. Địa hình phần lớn là núi thấp, độ cao trung bình 600m, núi Pha Phong (1587m), nhiều dốc và thung lũng xen kẽ. Sông Mã, sông Luông chảy qua. Đất nông nghiệp chiếm 10% diện tích. Đường 15 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Quan Hoá) huyện lị, 17 xã","- (thị trấn) h. Quan Hoá, t. Thanh Hoá"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Gới ý 15 câu đối có chữ quan:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

quan hoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quan hoá Tìm thêm nội dung cho: quan hoá