Từ: 党纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngjì] kỷ luật đảng。一个政党所规定的该党党员必须遵守的纪律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
党纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党纪 Tìm thêm nội dung cho: 党纪