Từ: 党羽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党羽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党羽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngyǔ] vây cánh; chân tay; bộ hạ (mang nghĩa xấu)̣。指某个派别或集团首领下面的追随者(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ
党羽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党羽 Tìm thêm nội dung cho: 党羽