Cao su chống va đập cửa
Chữ 橐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橐, chiết tự chữ THÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橐:
橐
Pinyin: tuo2, du4, luo4, tuo4;
Việt bính: tok3;
橐 thác
Nghĩa Trung Việt của từ 橐
(Danh) Túi, bao, đẫy.◇Chiến quốc sách 戰國策: Phụ thư đam thác, hình dong khô cảo, diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc 負書擔橐, 形容枯槁, 面目黧黑, 狀有愧色 (Tần sách nhất 秦策一) Đội sách đeo đẫy, hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm, có vẻ xấu hổ.
(Danh) Ống bễ quạt lò, tức phong tương 風箱.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cổ thác xuy đóa, dĩ tiêu đồng thiết 鼓橐吹埵, 以銷銅鐵 (Bổn kinh 本經) Quạt bễ thổi ống, để nấu chảy đồng và sắt.
(Danh) Thác đà 橐駝 tên khác của lạc đà 駱駝.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đông lai thác đà mãn cựu đô 東來橐駝滿舊都 (Ai vương tôn 哀王孫) Lạc đà từ phía đông lại đầy kinh đô cũ.
(Động) Đựng trong bị, giữ trong bao.
◇Từ Kha 徐珂: Quật chi, đắc nhất đồng khí, ... nãi thác dĩ nhập thành 掘之, 得一銅器...乃橐以入城 (Hứa tứ san tàng nhũ di 許四山藏乳彝) Đào lên, được một đồ bằng đồng, ... bèn đựng vô bị, đi vào thành.(Trạng thanh) Thác thác 橐橐: (1) Chan chát (tiếng chày giã).
◇Thi Kinh 詩經: Trạc chi thác thác 椓之橐橐 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Nện chày chan chát. (2) Cộp cộp, lộp cộp (tiếng giày đi).
thác, như "thác nước" (vhn)
Nghĩa của 橐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (橐)
[tuoì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: THÁC
1. cái đãy。一种口袋。
囊橐
cái đãy
2. lộp cộp; côm cốp。象声词。
橐 橐的皮鞋声。
tiếng giày da lộp cộp.
Từ ghép:
橐驼
[tuoì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: THÁC
1. cái đãy。一种口袋。
囊橐
cái đãy
2. lộp cộp; côm cốp。象声词。
橐 橐的皮鞋声。
tiếng giày da lộp cộp.
Từ ghép:
橐驼
Chữ gần giống với 橐:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橐
槖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橐
| thác | 橐: | thác nước |

Tìm hình ảnh cho: 橐 Tìm thêm nội dung cho: 橐
