Cao su chống va đập cửa

Chữ 橐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橐, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橐:

橐 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橐

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 一 中 冖 木 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橐 cấu thành từ 5 chữ: 一, 中, 冖, 木, 石
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thạch, đán, đạn
  • thác [thác]

    U+6A50, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, du4, luo4, tuo4;
    Việt bính: tok3;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 橐

    (Danh) Túi, bao, đẫy.
    ◇Chiến quốc sách
    : Phụ thư đam thác, hình dong khô cảo, diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc , , , (Tần sách nhất ) Đội sách đeo đẫy, hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm, có vẻ xấu hổ.

    (Danh)
    Ống bễ quạt lò, tức phong tương .
    ◇Hoài Nam Tử : Cổ thác xuy đóa, dĩ tiêu đồng thiết , (Bổn kinh ) Quạt bễ thổi ống, để nấu chảy đồng và sắt.

    (Danh)
    Thác đà tên khác của lạc đà .
    ◇Đỗ Phủ : Đông lai thác đà mãn cựu đô 滿 (Ai vương tôn ) Lạc đà từ phía đông lại đầy kinh đô cũ.

    (Động)
    Đựng trong bị, giữ trong bao.
    ◇Từ Kha : Quật chi, đắc nhất đồng khí, ... nãi thác dĩ nhập thành , ... (Hứa tứ san tàng nhũ di ) Đào lên, được một đồ bằng đồng, ... bèn đựng vô bị, đi vào thành.(Trạng thanh) Thác thác : (1) Chan chát (tiếng chày giã).
    ◇Thi Kinh : Trạc chi thác thác (Tiểu nhã , Tư can ) Nện chày chan chát. (2) Cộp cộp, lộp cộp (tiếng giày đi).
    thác, như "thác nước" (vhn)

    Nghĩa của 橐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (橐)
    [tuoì]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: THÁC
    1. cái đãy。一种口袋。
    囊橐
    cái đãy
    2. lộp cộp; côm cốp。象声词。
    橐 橐的皮鞋声。
    tiếng giày da lộp cộp.
    Từ ghép:
    橐驼

    Chữ gần giống với 橐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橐

    ,

    Chữ gần giống 橐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橐 Tự hình chữ 橐 Tự hình chữ 橐 Tự hình chữ 橐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橐

    thác:thác nước
    橐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橐 Tìm thêm nội dung cho: 橐