Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 斠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斠, chiết tự chữ GIÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斠:

斠 giác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斠

Chiết tự chữ giác bao gồm chữ 冓 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斠 cấu thành từ 2 chữ: 冓, 斗
  • cấu
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • giác [giác]

    U+65A0, tổng 14 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: gaau3 gau3 gok3;

    giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 斠

    (Động) Gạt cho bằng (cái đấu, cái hộc, khi đong thóc, lúa, các loại cốc).

    (Động)
    Hiệu chính.

    Nghĩa của 斠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIÁC
    1. cái giác (dụng cụ dùng để đo như đấu, hộc)。古时平斗斛的器具。

    2. hiệu đính。校订。

    Chữ gần giống với 斠:

    , ,

    Chữ gần giống 斠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斠 Tự hình chữ 斠 Tự hình chữ 斠 Tự hình chữ 斠

    斠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斠 Tìm thêm nội dung cho: 斠