Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斠, chiết tự chữ GIÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斠:
斠
Pinyin: jiao4;
Việt bính: gaau3 gau3 gok3;
斠 giác
Nghĩa Trung Việt của từ 斠
(Động) Gạt cho bằng (cái đấu, cái hộc, khi đong thóc, lúa, các loại cốc).(Động) Hiệu chính.
Nghĩa của 斠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁC
1. cái giác (dụng cụ dùng để đo như đấu, hộc)。古时平斗斛的器具。
书
2. hiệu đính。校订。
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁC
1. cái giác (dụng cụ dùng để đo như đấu, hộc)。古时平斗斛的器具。
书
2. hiệu đính。校订。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 斠 Tìm thêm nội dung cho: 斠
