Chữ 蝘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝘, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝘:

蝘 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝘

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 虫 匽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 匽
  • chùng, hủy, trùng
  • yển
  • yển [yển]

    U+8758, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan4;
    Việt bính: jin2;

    yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝘

    (Danh) Ve sầu.

    (Danh)
    Yển định
    thằn lằn.
    § Tục gọi là thủ cung , ba san hổ , bích hổ .
    yển, như "yển đình (Rắn mối)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: YỂN
    ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指蝉一类的昆虫。

    Chữ gần giống với 蝘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝘

    yển:yển đình (Rắn mối)
    蝘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝘 Tìm thêm nội dung cho: 蝘