Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 侍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侍, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍:

侍 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侍

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 人 寺 hoặc 亻 寺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侍 cấu thành từ 2 chữ: 人, 寺
  • nhân, nhơn
  • tự
  • 2. 侍 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 寺
  • nhân
  • tự
  • thị [thị]

    U+4F8D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si6
    1. [內侍] nội thị 2. [侍讀] thị độc 3. [侍講] thị giảng 4. [侍郎] thị lang 5. [侍立] thị lập 6. [侍女] thị nữ 7. [侍婢] thị tì 8. [侍從] thị tòng 9. [侍臣] thị thần 10. [侍衛] thị vệ 11. [侍宴] thị yến;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 侍

    (Động) Trông nom, săn sóc.
    ◎Như: phục thị bệnh nhân yêu hữu nại tâm
    săn sóc người bệnh cần phải có lòng nhẫn nại.

    (Động)
    Hầu hạ, phục dịch.
    ◎Như: thị tọa ngồi hầu.
    ◇Thủy hử truyện : Thượng chí trụ trì Chân Nhân, hạ cập đạo đồng thị tòng , (Đệ nhất hồi) Trên thì có Chân Nhân trụ trì, dưới thì có các đạo đồng theo hầu.

    (Danh)
    Người hầu.
    ◎Như: nội thị kẻ hầu trong, nữ thị người hầu gái.

    (Danh)
    Nói tắt của thị sanh : (1) Tiếng nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. (2) Người vào viện Hàn Lâm sau người ba khoa tự xưng là thị sanh.

    (Danh)
    Họ Thị.
    thị, như "thị (hầu hạ, chăm sóc)" (vhn)

    Nghĩa của 侍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỊ
    hầu; hầu hạ。陪伴侍候。
    服侍。
    phục vụ.
    侍立一旁。
    đứng hầu bên cạnh.
    Từ ghép:
    侍从 ; 侍奉 ; 侍候 ; 侍郎 ; 侍弄 ; 侍女 ; 侍卫 ; 侍应生

    Chữ gần giống với 侍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 侍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

    thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
    侍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侍 Tìm thêm nội dung cho: 侍