Từ: 內臟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內臟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội tạng
Các khí quan ở bên trong ngực và bụng người hoặc động vật, như tim, dạ dày, phổi, gan, lá lách, thận, ruột. ★Tương phản:
biểu bì
皮.

Nghĩa của 内脏 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizàng] nội tạng。人或动物胸腔和腹腔内器官的统称。内脏包括心、肺、胃、肝、脾、肾、肠等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臟

tạng:tạng phủ
內臟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內臟 Tìm thêm nội dung cho: 內臟