Từ: 全民所有制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全民所有制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全民所有制 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánmínsuǒyòuzhì] chế độ sở hữu toàn dân。生产资料和产品归全体人民所有的制度,是社会主义所有制的高级形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
全民所有制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全民所有制 Tìm thêm nội dung cho: 全民所有制