Từ: 全面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn diện
Khắp mọi mặt, toàn thể, toàn bộ. ★Tương phản:
phiến diện
面.

Nghĩa của 全面 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánmiàn] toàn diện; toàn bộ; mọi mặt。各个方面的总和(跟"片面"相对)。
全面性。
tính toàn diện.
照顾全面。
chăm lo mọi mặt.
全面情况。
tình hình chung.
全面发展。
phát triển toàn diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
全面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全面 Tìm thêm nội dung cho: 全面