Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 片 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 片, chiết tự chữ PHIẾN, PHIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片:

片 phiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 片

Chiết tự chữ phiến, phiện bao gồm chữ 丄 丿 ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

片 cấu thành từ 3 chữ: 丄, 丿, ㇆
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phiến [phiến]

    U+7247, tổng 4 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian4, pian1, pan4;
    Việt bính: pin3
    1. [阿片] a phiến 2. [冰片] băng phiến 3. [名片] danh phiến;

    phiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 片

    (Danh) Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến.
    ◎Như: mộc phiến
    tấm ván, chỉ phiến mảnh giấy.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng.
    ◎Như: nhất phiến thụ diệp một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh.
    ◎Như: nhất phiến thụ lâm một khoảnh rừng cây, nhất phiến thảo địa một vùng đất cỏ.

    (Danh)
    Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v.
    ◎Như: danh phiến danh thiếp.

    (Danh)
    Tấm, bức, đĩa, phiến, phim.
    ◎Như: tướng phiến nhi tấm ảnh, xướng phiến nhi đĩa hát, họa phiến nhi bức vẽ, điện ảnh phiến nhi phim chiếu bóng.

    (Động)
    Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng.
    ◎Như: phiến nhục lạng thịt.

    (Tính)
    Nhỏ, ít, chút.
    ◎Như: chích tự phiến ngữ chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.

    (Tính)
    Về một bên, một chiều.
    ◎Như: phiến diện một chiều, không toàn diện.
    ◇Luận Ngữ : Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục (Nhan Uyên ) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.

    (Tính)
    Ngắn ngủi, chốc lát.
    ◎Như: phiến khắc phút chốc, phiến thưởng chốc lát.

    phiến, như "phiến đá" (vhn)
    phiện, như "thuốc phiện" (btcn)

    Nghĩa của 片 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piān]Bộ: 片 - Phiến
    Số nét: 4
    Hán Việt: PHIẾN
    tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
    Ghi chú: 另见piàn
    Từ ghép:
    片儿 ; 片子
    [piàn]
    Bộ: 片(Phiến)
    Hán Việt: PHIẾN
    1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
    布片儿。
    tấm vải.
    玻璃片儿。
    tấm kính.
    纸片儿。
    mảnh giấy.
    明信片儿。
    tấm bưu thiếp.
    2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
    分片传达。
    chia vùng để truyền đạt.
    3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
    片肉片儿。
    cắt từng miếng thịt.
    4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
    片面。
    phiến diện.
    片刻。
    khoảnh khắc.
    片言。
    vài câu.
    片纸只字。
    tài liệu chắp vá.
    5.
    (量)
    a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。
    两片儿药。
    hai viên thuốc.
    b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。
    一片草地。
    một bãi cỏ.
    一片汪洋。
    cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
    c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。
    一片新气象。
    một bầu không khí mới.
    一片欢腾。
    một khung cảnh sôi động.
    一片脚步声。
    một loạt tiếng bước chân.
    一片胡言。
    một loạt những lời nói xằng xiên.
    一片真心。
    một tấm lòng chân thành.
    Từ ghép:
    片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子

    Chữ gần giống với 片:

    ,

    Chữ gần giống 片

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

    phiến:phiến đá
    phiện:thuốc phiện
    片 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 片 Tìm thêm nội dung cho: 片