Từ: 八倍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八倍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八倍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābèi] tám lần; gấp tám 。等于另一物八个之大的总量;某一数量乘以八的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng
八倍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八倍 Tìm thêm nội dung cho: 八倍