Từ: 八方呼应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八方呼应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八方呼应 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāfānghūyìng] Hán Việt: BÁT PHƯƠNG HÔ ỨNG
tám phương hô ứng; khắp nơi hưởng ứng; phối hợp nhịp nhàng。形容个方面都彼此呼应,互相配合。现多用于贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
八方呼应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八方呼应 Tìm thêm nội dung cho: 八方呼应