Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 八方呼应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八方呼应:
Nghĩa của 八方呼应 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāfānghūyìng] Hán Việt: BÁT PHƯƠNG HÔ ỨNG
tám phương hô ứng; khắp nơi hưởng ứng; phối hợp nhịp nhàng。形容个方面都彼此呼应,互相配合。现多用于贬义。
tám phương hô ứng; khắp nơi hưởng ứng; phối hợp nhịp nhàng。形容个方面都彼此呼应,互相配合。现多用于贬义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 八方呼应 Tìm thêm nội dung cho: 八方呼应
