Từ: 八辈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八辈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八辈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābèi·zi] tám đời; tám kiếp; mãn kiếp; cực lâu (Khoảng thời gian rất dài. Thường chỉ một chuyện không bao giờ có thể làm được)。好几辈子,形容程度深或时间长。 比喻时间很长,一般指永远不能做到的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
八辈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八辈子 Tìm thêm nội dung cho: 八辈子