Từ: 公产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公产 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchǎn] tài sản chung; của công; tài sản công cộng。公共财产。
侵吞公产
tham ô của công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
公产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公产 Tìm thêm nội dung cho: 公产