Từ: 肚皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùpí] bụng。腹部;肚子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
肚皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚皮 Tìm thêm nội dung cho: 肚皮