Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碑林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碑林 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēilín] rừng bia; bia nhiều như rừng。众多石碑竖立如林之地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
碑林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑林 Tìm thêm nội dung cho: 碑林