Từ: 护符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护符:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护符 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùfú] bùa hộ mệnh; bùa hộ thân。护身符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
护符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护符 Tìm thêm nội dung cho: 护符