Từ: lá sen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lá sen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sen

Nghĩa lá sen trong tiếng Việt:

["- Lần lót chung quanh cổ áo cánh."]

Dịch lá sen sang tiếng Trung hiện đại:

托领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: sen

sen𡣻:con sen, con đòi
sen:cây sen, hoa sen
sen𬞮:cây sen, hoa sen
lá sen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lá sen Tìm thêm nội dung cho: lá sen