Từ: 公债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公债 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhài] công trái。国家向公民或外国借的债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
公债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公债 Tìm thêm nội dung cho: 公债