Từ: 陰天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 天

âm thiên
Trời mây mù âm u, không thấy ánh mặt trời. ★Tương phản:
tình thiên
晴天.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
陰天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰天 Tìm thêm nội dung cho: 陰天