Từ: 不耐烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不耐烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不耐烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnàifán] sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại; bực mình。急躁; 怕麻烦;厌烦。
等得不耐烦
đợi sốt cả ruột; đợi bực mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
不耐烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不耐烦 Tìm thêm nội dung cho: 不耐烦