Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捲捲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捲捲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyền quyền
Gắng gỏi, cố sức, khó nhọc. ◇Hoài Nam Tử 子:
Kim quyền quyền nhiên thủ nhất tiết, thôi nhất hành, tuy dĩ hủy toái diệt trầm, do thả phất dịch giả, thử sát ư tiểu hảo nhi tắc ư đại đạo dã
節, 行, 沉, 者, 也 (Nhân gian huấn 訓) Nay có người nhọc sức giữ lấy một tiết tháo, làm theo một lối, dù có vỡ lở chìm mất, mà vẫn không biết thay đổi biến thông, cứ khư khư xem xét ở chỗ hay nhỏ mà bị lú lấp hết đạo lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捲

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyển:quyển (cuộn lại)
quyện:quyện vào nhau
quén:vun quén
quấn:quấn dây; quấn quýt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捲

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyển:quyển (cuộn lại)
quyện:quyện vào nhau
quén:vun quén
quấn:quấn dây; quấn quýt
捲捲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捲捲 Tìm thêm nội dung cho: 捲捲