Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ sô:
Biến thể phồn thể: 芻;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;
刍 sô
sô, như "sô mạt (cỏ khô)" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;
刍 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 刍
Giản thể của chữ 芻.sô, như "sô mạt (cỏ khô)" (gdhn)
Nghĩa của 刍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (芻)
[chú]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 5
Hán Việt: SÔ
书
1. cỏ chăn nuôi; cỏ khô。 喂性口用的草。
刍秣。
rơm cỏ (làm thức ăn gia súc).
反刍。
nhai lại (trâu, bò).
2. cắt cỏ。割草。
刍荛。
cắt rạ chặt củi.
Từ ghép:
刍豢 ; 刍秣 ; 刍荛 ; 刍议
[chú]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 5
Hán Việt: SÔ
书
1. cỏ chăn nuôi; cỏ khô。 喂性口用的草。
刍秣。
rơm cỏ (làm thức ăn gia súc).
反刍。
nhai lại (trâu, bò).
2. cắt cỏ。割草。
刍荛。
cắt rạ chặt củi.
Từ ghép:
刍豢 ; 刍秣 ; 刍荛 ; 刍议
Dị thể chữ 刍
芻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騶;
Pinyin: zou1, zhou4;
Việt bính: zau1;
驺 sô
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou4;
Việt bính: zau1;
驺 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 驺
Giản thể của chữ 騶.sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 驺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騶)
[zōu]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU, CHÂU
1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
2. họ Châu。姓。
[zōu]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU, CHÂU
1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
2. họ Châu。姓。
Dị thể chữ 驺
騶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 刍;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;
芻 sô
◇Tả truyện 左傳: Cấm sô mục thải tiều 禁芻牧採樵 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Cấm cắt cỏ, chăn nuôi, hái củi.
(Động) Nuôi dưỡng.
(Danh) Cỏ dùng để nuôi súc vật .
(Danh) Muông sinh ăn cỏ gọi là sô.
◇Cao Dụ 高誘: Thảo dưỡng viết sô, cốc dưỡng viết hoạn 草養曰芻, 穀養曰豢 (Chú 注) (Súc vật) nuôi bằng cỏ gọi là "sô", nuôi bằng ngũ cốc gọi là "hoạn".
(Danh) Rơm, cỏ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu 天地不仁, 以萬物爲芻狗 (Chương 5) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm.
◎Như: sanh sô 生芻: (1) Cỏ khô (tỉ dụ lễ phẩm sơ sài). (2) Lễ điếu tang.
§ Ghi chú: Từ Nhụ viếng mẹ Quách Lâm Tông 郭林宗 chỉ đưa có một nhúm cỏ khô.
so, như "so le, so sánh" (vhn)
ro, như "rủi ro" (btcn)
sô, như "vải sô" (btcn)
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;
芻 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 芻
(Động) Cắt cỏ.◇Tả truyện 左傳: Cấm sô mục thải tiều 禁芻牧採樵 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Cấm cắt cỏ, chăn nuôi, hái củi.
(Động) Nuôi dưỡng.
(Danh) Cỏ dùng để nuôi súc vật .
(Danh) Muông sinh ăn cỏ gọi là sô.
◇Cao Dụ 高誘: Thảo dưỡng viết sô, cốc dưỡng viết hoạn 草養曰芻, 穀養曰豢 (Chú 注) (Súc vật) nuôi bằng cỏ gọi là "sô", nuôi bằng ngũ cốc gọi là "hoạn".
(Danh) Rơm, cỏ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu 天地不仁, 以萬物爲芻狗 (Chương 5) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm.
◎Như: sanh sô 生芻: (1) Cỏ khô (tỉ dụ lễ phẩm sơ sài). (2) Lễ điếu tang.
§ Ghi chú: Từ Nhụ viếng mẹ Quách Lâm Tông 郭林宗 chỉ đưa có một nhúm cỏ khô.
so, như "so le, so sánh" (vhn)
ro, như "rủi ro" (btcn)
sô, như "vải sô" (btcn)
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驺;
Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
Việt bính: zau1;
騶 sô
§ Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô 前騶 hay sô tụng 騶從.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ 騶從暫令去矣 (Châu nhi 珠兒) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.
(Danh) Chức quan coi về việc xe ngựa.
(Danh) Họ Sô.
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
Việt bính: zau1;
騶 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 騶
(Danh) Kị sĩ, người dẹp đường hay hộ vệ cho quan quý khi đi ra ngoài (ngày xưa).§ Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô 前騶 hay sô tụng 騶從.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ 騶從暫令去矣 (Châu nhi 珠兒) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.
(Danh) Chức quan coi về việc xe ngựa.
(Danh) Họ Sô.
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Dị thể chữ 騶
驺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sô
| sô | 刍: | sô mạt (cỏ khô) |
| sô | 𠸗: | vải sô |
| sô | 𡁿: | lô sô |
| sô | 攄: | |
| sô | 皱: | sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) |
| sô | 皺: | sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) |
| sô | 绉: | vải sô |
| sô | 𦁅: | vải sô |
| sô | 縐: | vải sô |
| sô | 芻: | vải sô |
| sô | 驺: | sô tụng (kẻ đi hầu) |
| sô | 騶: | sô tụng (kẻ đi hầu) |
| sô | 𪄞: | lô sô (sồ sề) |

Tìm hình ảnh cho: sô Tìm thêm nội dung cho: sô
