Từ: người tu tại gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tu tại gia:

Đây là các chữ cấu thành từ này: người • tu • tại • gia

Dịch người tu tại gia sang tiếng Trung hiện đại:

居士 《在家信佛的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu修:tu dưỡng
tu脩:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu啾:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu羞:tu (thẹn)
tu須:tu (chờ đợi; râu ria)
tu须:tu (chờ đợi; râu ria)
tu饈:tu (đồ ăn ngon)
tu馐:tu (đồ ăn ngon)
tu鬏:tu (búi tó củ hành)
tu鬚:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tại

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia伽:gia mã xã tuyến
gia倻:gia gia cầm (tên đàn)
gia傢:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia加:gia ân; gia bội (tăng)
gia咖:gia phi (cà phê)
gia嘉:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia家:gia đình; gia dụng
gia枷: 
gia椰:gia tử (trái dừa)
gia爷:lão gia; gia môn
gia珈:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia耶:gia tô; gia hoà hoa
gia茄:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia豭: 
gia跏: 
gia鎵:gia (chất Gallium)
gia镓:gia (chất Gallium)
gia爺:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
người tu tại gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người tu tại gia Tìm thêm nội dung cho: người tu tại gia