Từ: 公職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công chức
Chỉ chung quan lại, nghị viên, tòng sự làm công vụ.

Nghĩa của 公职 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhí] nhiệm vụ; công chức。指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。
担任公职
đảm
đýőng
nhiệm vụ
公职人员
công chức
开除公职
cách chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
公職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公職 Tìm thêm nội dung cho: 公職