Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công chức
Chỉ chung quan lại, nghị viên, tòng sự làm công vụ.
Nghĩa của 公职 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngzhí] nhiệm vụ; công chức。指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。
担任公职
đảm
đýőng
nhiệm vụ
公职人员
công chức
开除公职
cách chức.
担任公职
đảm
đýőng
nhiệm vụ
公职人员
công chức
开除公职
cách chức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 公職 Tìm thêm nội dung cho: 公職
