Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 总督 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总督:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总督 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngdū] 1. quan tổng đốc。明初在用兵时派往地方巡视监察的官员,清朝始正式成为地方最高长官,一般管辖两省的军事和政治,也有管三省或只管一省的。
2. toàn quyền (chức quan cao nhất của Anh và Pháp ở các nước thuộc địa.)。英国、法国等国家驻在殖民地的最高统治官员。
3. thống đốc。英国国王派驻自治领的代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)
总督 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总督 Tìm thêm nội dung cho: 总督