Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筇, chiết tự chữ CUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筇:
筇
Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;
筇 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 筇
(Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.(Danh) Gậy tre.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhất thủ huề thư nhất trượng cung 一手攜書一杖筇 (Giang ngạn nhàn bộ 江岸閒步) Một tay cầm sách một tay chống gậy.
(Động) Phù cung 扶筇 chống gậy mà đi.
◇Tây du kí 西遊記: Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất 那裡面有一老者, 扶筇而出 (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
cung, như "cung (tre vót làm gậy)" (gdhn)
Nghĩa của 筇 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
cây trúc (thường dùng làm gậy chống)。古书上说的一种竹子,可以做手杖。
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
cây trúc (thường dùng làm gậy chống)。古书上说的一种竹子,可以做手杖。
Chữ gần giống với 筇:
筇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筇
| cung | 筇: | cung (tre vót làm gậy) |

Tìm hình ảnh cho: 筇 Tìm thêm nội dung cho: 筇
