Chữ 筇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筇, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筇:

筇 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筇

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 竹 邛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筇 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 邛
  • trúc
  • cung
  • cung [cung]

    U+7B47, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: kung4;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 筇

    (Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.

    (Danh)
    Gậy tre.
    ◇Hàn Ác
    : Nhất thủ huề thư nhất trượng cung (Giang ngạn nhàn bộ ) Một tay cầm sách một tay chống gậy.

    (Động)
    Phù cung chống gậy mà đi.
    ◇Tây du kí 西: Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất , (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
    cung, như "cung (tre vót làm gậy)" (gdhn)

    Nghĩa của 筇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qióng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÙNG
    cây trúc (thường dùng làm gậy chống)。古书上说的一种竹子,可以做手杖。

    Chữ gần giống với 筇:

    ,

    Chữ gần giống 筇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筇

    cung:cung (tre vót làm gậy)
    筇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筇 Tìm thêm nội dung cho: 筇