Từ: 发聋振聩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发聋振聩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发聋振聩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fālóngzhènkuì] tuyên truyền thức tỉnh; tuyên truyền giác ngộ。发出很大的响声,使耳聋的人也能听见。比喻用语言文字唤醒糊涂的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聋

tủng:tủng (điếc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聩

hội:hội (nặng tai, điếc)
发聋振聩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发聋振聩 Tìm thêm nội dung cho: 发聋振聩