Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发痧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发痧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发痧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshā] say nắng; trúng nắng。中暑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痧

sa:sa tử (bệnh lên sởi)
发痧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发痧 Tìm thêm nội dung cho: 发痧