Từ: 重头戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重头戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重头戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngtóuxì] kịch có giọng hát và điệu bộ rất nặng。指唱工和做工很重的戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
重头戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重头戏 Tìm thêm nội dung cho: 重头戏