Từ: 倒不如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒不如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒不如 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎobùrú] chẳng thà; chẳng bằng; chi bằng。反而不如。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
倒不如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒不如 Tìm thêm nội dung cho: 倒不如