Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倒不如 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎobùrú] chẳng thà; chẳng bằng; chi bằng。反而不如。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 倒不如 Tìm thêm nội dung cho: 倒不如
