Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjī] hành tích; dấu vết hoạt động。行动的踪迹。
行迹无定。
hành tích vô định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
行迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行迹 Tìm thêm nội dung cho: 行迹