Từ: 公舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công cử
Được cộng đồng tiến cử.
◎Như:
đại gia công cử tha vi hội trưởng
長 mọi người cùng cử anh ấy làm hội trưởng.

Nghĩa của 公举 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjǔ] cùng đề cử; cùng tiến cử。共同推举。
公举代表
cùng đề cử đại biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
公舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公舉 Tìm thêm nội dung cho: 公舉