Chữ 舉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舉, chiết tự chữ CỠ, CỬ, CỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉:
Pinyin: ju3, wen4;
Việt bính: geoi2
1. [包舉] bao cử 2. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 3. [保舉] bảo cử 4. [鵬舉] bằng cử 5. [高舉] cao cử 6. [貢舉] cống cử 7. [舉哀] cử ai 8. [舉案齊眉] cử án tề mi 9. [舉頭] cử đầu 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [舉動] cử động 12. [舉步] cử bộ 13. [舉兵] cử binh 14. [舉止] cử chỉ 15. [舉踵] cử chủng 16. [舉家] cử gia 17. [舉劾] cử hặc 18. [舉火] cử hỏa 19. [舉行] cử hành 20. [舉目] cử mục 21. [舉目無親] cử mục vô thân 22. [舉男] cử nam 23. [舉業] cử nghiệp 24. [舉樂] cử nhạc 25. [舉一反三] cử nhất phản tam 26. [舉人] cử nhân 27. [舉國] cử quốc 28. [舉事] cử sự 29. [舉坐] cử tọa 30. [舉子] cử tử 31. [舉足] cử túc 32. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 33. [舉世] cử thế 34. [舉手] cử thủ 35. [舉場] cử trường 36. [公舉] công cử 37. [綱舉目張] cương cử mục trương 38. [制舉] chế cử 39. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 40. [創舉] sáng cử 41. [再舉] tái cử 42. [中舉] trúng cử 43. [選舉] tuyển cử;
舉 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 舉
(Động) Cất lên, giơ, ngẩng.◎Như: cử thủ 舉手 cất tay, cử túc 舉足 giơ chân, cử bôi 舉杯 nâng chén.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Bầu, tuyển chọn, đề cử.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn 君子不以言舉人, 不以人廢言 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).
(Động) Nêu ra, đề xuất.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta nêu ra một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
(Động) Phát động, hưng khởi.
◎Như: cử sự 舉事 khởi đầu công việc, cử nghĩa 舉義 khởi nghĩa.
(Động) Bay.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngư phủ tiếu, khinh âu cử. Mạc mạc nhất giang phong vũ 漁父笑, 輕鷗舉. 漠漠一江風雨 (Ngư phủ tiếu từ 漁父笑詞) Lão chài cười, chim âu bay. Mờ mịt trên sông mưa gió.
(Động) Sinh đẻ, nuôi dưỡng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi 過過八九月, 女果舉一男, 買媼撫字之 (Thư si 書癡) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
(Động) Lấy được, đánh lấy được thành.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc 項王聞淮陰侯已舉河北 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc.
(Danh) Hành vi, động tác.
◎Như: nghĩa cử 義舉 việc làm vì nghĩa, thiện cử 善舉 việc thiện.
(Danh) Nói tắt của cử nhân 舉人 người đậu khoa thi hương (ngày xưa), phiếm chỉ người được tiến cử.
◎Như: trúng cử 中舉 thi đậu.
(Tính) Toàn thể, tất cả.
◎Như: cử quốc 舉國 cả nước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cử gia yến tập 舉家宴集 (Phiên Phiên 翩翩) Cả nhà yến tiệc linh đình.
cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (vhn)
cỡ, như "cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ" (btcn)
cữ, như "kiêng cữ, ở cữ" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Gới ý 35 câu đối có chữ 舉:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 舉 Tìm thêm nội dung cho: 舉
