Chữ 舉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舉, chiết tự chữ CỠ, CỬ, CỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉:

舉 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舉

Chiết tự chữ cỡ, cử, cữ bao gồm chữ 與 二 丨 hoặc 臼 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 舉 cấu thành từ 3 chữ: 與, 二, 丨
  • dư, dữ, dự, trở
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 舉 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 二, 丨
  • cối, cữu
  • nhì, nhị
  • cổn
  • cử [cử]

    U+8209, tổng 16 nét, bộ Cữu 臼
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju3, wen4;
    Việt bính: geoi2
    1. [包舉] bao cử 2. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 3. [保舉] bảo cử 4. [鵬舉] bằng cử 5. [高舉] cao cử 6. [貢舉] cống cử 7. [舉哀] cử ai 8. [舉案齊眉] cử án tề mi 9. [舉頭] cử đầu 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [舉動] cử động 12. [舉步] cử bộ 13. [舉兵] cử binh 14. [舉止] cử chỉ 15. [舉踵] cử chủng 16. [舉家] cử gia 17. [舉劾] cử hặc 18. [舉火] cử hỏa 19. [舉行] cử hành 20. [舉目] cử mục 21. [舉目無親] cử mục vô thân 22. [舉男] cử nam 23. [舉業] cử nghiệp 24. [舉樂] cử nhạc 25. [舉一反三] cử nhất phản tam 26. [舉人] cử nhân 27. [舉國] cử quốc 28. [舉事] cử sự 29. [舉坐] cử tọa 30. [舉子] cử tử 31. [舉足] cử túc 32. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 33. [舉世] cử thế 34. [舉手] cử thủ 35. [舉場] cử trường 36. [公舉] công cử 37. [綱舉目張] cương cử mục trương 38. [制舉] chế cử 39. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 40. [創舉] sáng cử 41. [再舉] tái cử 42. [中舉] trúng cử 43. [選舉] tuyển cử;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 舉

    (Động) Cất lên, giơ, ngẩng.
    ◎Như: cử thủ
    cất tay, cử túc giơ chân, cử bôi nâng chén.
    ◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

    (Động)
    Bầu, tuyển chọn, đề cử.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn , (Vệ Linh Công ) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).

    (Động)
    Nêu ra, đề xuất.
    ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta nêu ra một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.

    (Động)
    Phát động, hưng khởi.
    ◎Như: cử sự khởi đầu công việc, cử nghĩa khởi nghĩa.

    (Động)
    Bay.
    ◇Tô Thức : Ngư phủ tiếu, khinh âu cử. Mạc mạc nhất giang phong vũ , . (Ngư phủ tiếu từ ) Lão chài cười, chim âu bay. Mờ mịt trên sông mưa gió.

    (Động)
    Sinh đẻ, nuôi dưỡng.
    ◇Liêu trai chí dị : Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi , , (Thư si ) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.

    (Động)
    Lấy được, đánh lấy được thành.
    ◇Sử Kí : Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc.

    (Danh)
    Hành vi, động tác.
    ◎Như: nghĩa cử việc làm vì nghĩa, thiện cử việc thiện.

    (Danh)
    Nói tắt của cử nhân người đậu khoa thi hương (ngày xưa), phiếm chỉ người được tiến cử.
    ◎Như: trúng cử thi đậu.

    (Tính)
    Toàn thể, tất cả.
    ◎Như: cử quốc cả nước.
    ◇Liêu trai chí dị : Cử gia yến tập (Phiên Phiên ) Cả nhà yến tiệc linh đình.

    cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (vhn)
    cỡ, như "cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ" (btcn)
    cữ, như "kiêng cữ, ở cữ" (btcn)

    Chữ gần giống với 舉:

    , ,

    Dị thể chữ 舉

    , , ,

    Chữ gần giống 舉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舉 Tự hình chữ 舉 Tự hình chữ 舉 Tự hình chữ 舉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

    cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
    cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
    cữ:kiêng cữ, ở cữ

    Gới ý 35 câu đối có chữ 舉:

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    舉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舉 Tìm thêm nội dung cho: 舉