Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công cử
Được cộng đồng tiến cử.
◎Như:
đại gia công cử tha vi hội trưởng
大家公舉他為會長 mọi người cùng cử anh ấy làm hội trưởng.
Nghĩa của 公举 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngjǔ] cùng đề cử; cùng tiến cử。共同推举。
公举代表
cùng đề cử đại biểu
公举代表
cùng đề cử đại biểu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 公舉 Tìm thêm nội dung cho: 公舉
