Từ: 公路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公路 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglù] đường cái; quốc lộ; đường ô-tô。市区以外的可以通行各种车辆的宽阔平坦的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
公路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公路 Tìm thêm nội dung cho: 公路